Điều một điều hai

Direct English translation

One thing, two things.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ cách nói năng rành mạch, rõ ràng, đầu đuôi. Cũng dùng để chê người con cãi lại cha mẹ, nói năng đôi co từng lời.
English explanation
Refers to speaking clearly and systematically, with each point laid out in order. It is also used critically of a child who talks back to their parents and argues over every word.